
chuyên - Wiktionary, the free dictionary
Oct 12, 2025 · chuyên to decant (tea) (from a big cup into a smaller one, using the traditional method) to transfer from hand to hand; to pass by hand
chuyên in English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
Check 'chuyên' translations into English. Look through examples of chuyên translation in sentences, listen to pronunciation and learn grammar.
What Does The Name Chuyen Mean?
Chuyền / Chuyên (commonly rendered as Chuyen in Romanized contexts) is a Vietnamese given name and surname with multiple etymologies depending on the underlying Sino-Vietnamese characters.
Nghĩa của từ Chuyên - Từ điển Việt - Việt
Soha tra từ - Hệ thống tra cứu từ điển chuyên ngành Việt - Việt.
chuyên trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
Kiểm tra các bản dịch 'chuyên' sang Tiếng Anh. Xem qua các ví dụ về bản dịch chuyên trong câu, nghe cách phát âm và học ngữ pháp.
"chuyên" là gì? Nghĩa của từ chuyên trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
chuyên - 1 đg. 1 Rót nước trà từ chén tống sang các chén quân, theo lối uống trà cổ truyền. Chuyên trà. Ấm chuyên*. 2 Mang, chuyển từ tay người này sang tay người kia. Chuyên tay nhau xem mấy tấm …
chuyên – Wiktionary tiếng Việt
chuyên Rót nước trà từ chén tống sang các chén quân, theo lối uống trà cổ truyền. Chuyên trà. Ấm chuyên. Mang, chuyển từ tay người này sang tay người kia. Chuyên tay nhau xem mấy tấm ảnh.
Tra từ: Hệ thống từ điển chuyên ngành mở - Free Online Vietnamese ...
Dec 6, 2011 · Free Online Vietnamese Dictionary - Hệ thống tra cứu từ điển chuyên ngành trực tuyến mở Anh, Pháp, Nhật, Việt, Viết Tắt
Chuyển đổi PDF sang Word - Miễn phí
Chuyển PDF sang Word tốt nhất trên thị trường - miễn phí và dễ sử dụng. Không watermark, không giới hạn - chuyển PDF sang Word trong giây lát.
- Reviews: 1M
Tra từ: chuyên - Từ điển Hán Nôm
1. Giản thể của chữ 專. Từ điển Trần Văn Chánh ① Chuyên, chuyên môn, chuyên nhất, chuyên chú: 專搞研究工作 Chuyên (môn) làm công tác nghiên cứu; 這個人專會騙人 Người này chuyên lừa lọc …